Inox 1.4016 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tình kỹ thuật

 

Inox 1.4016 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm thép không gỉ mác ferritic, có thành phần chính là sắt (Fe) với một lượng crom (Cr) nhất định, giúp tạo ra khả năng chống ăn mòn. Đây là một trong những loại inox phổ biến trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống oxi hoá và ăn mòn, nhưng không yêu cầu tính năng hàn cao.

Thành phần hóa học của Inox 1.4016 (AISI 430):

  • Crom (Cr): 16% – 18%
  • Mangan (Mn): 1% – 2%
  • Silic (Si): 1% tối đa
  • Carbon (C): 0.12% tối đa
  • Phosphorus (P): 0.04% tối đa
  • Lưu huỳnh (S): 0.03% tối đa
  • Niken (Ni): Không có hoặc rất ít (≤ 0.75%)
  • Sắt (Fe): Còn lại

Đặc tính kỹ thuật của Inox 1.4016:

  1. Khả năng chống ăn mòn: Inox 1.4016 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, khí quyển, và các hóa chất không mạnh.
  2. Cơ tính: Độ bền kéo của inox 1.4016 thường dao động từ 450 đến 600 MPa, và độ dãn dài khoảng 20% – 40%. Tuy nhiên, inox này không có khả năng hàn tốt như các loại inox austenitic (như 304 hay 316).
  3. Tính chất vật lý: Inox 1.4016 có độ cứng tương đối cao và độ dẻo thấp hơn inox nhóm austenitic, điều này giúp nó dễ gia công cơ khí nhưng không quá dễ uốn hoặc hàn.
  4. Khả năng gia công: Inox 1.4016 dễ gia công và chế tạo thành các sản phẩm như tấm, cuộn, ống, dây, nhưng nếu so với inox 304, nó có khả năng uốn, kéo ít linh hoạt hơn.
  5. Ứng dụng: Thường được sử dụng trong các ứng dụng như làm dụng cụ nhà bếp (dao, muỗng, nĩa, chén bát), vật liệu trong công nghiệp chế tạo ô tô, thiết bị gia dụng, hoặc trong các sản phẩm yêu cầu tính chống ăn mòn ở mức độ vừa phải.

Kết luận:

Inox 1.4016 (AISI 430) là một vật liệu thép không gỉ phổ biến, có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không có khả năng hàn tốt. Nó thích hợp với các ứng dụng không yêu cầu kháng hóa chất mạnh mẽ hoặc khả năng chịu nhiệt cao, nhưng lại có tính chống mài mòn và dễ gia công tốt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID

    Thép 1055: Bảng Giá, Ứng Dụng, So Sánh, Mua Ở Đâu Tốt Nhất

    Thép 1055: Để tạo ra những sản phẩm cơ khí chất lượng, bền bỉ, việc [...]

    Inox STS420J2: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox STS420J2: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox STS420J2 là một [...]

    Inox 1.4116 Là Gì? Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Kỹ Thuật

    Inox 1.4116 Là Gì? Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Kỹ Thuật Inox 1.4116 [...]

    Thép 1.8509: Báo Giá, Thông Số, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Thép 1.8509: Thép 1.8509 – loại Thép hợp kim đặc biệt, đóng vai trò then [...]

    Inox S44500

    Inox S44500: Thành Phần Hóa Học và Đặc Tính Kỹ Thuật Giới Thiệu Inox S44500 [...]

    Inox S31603: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S31603: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox S31603 là một [...]

    Thép S53C: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & So Sánh Các Loại

    Thép S53C: Trong ngành công nghiệp chế tạo và xây dựng, Thép S53C đóng vai [...]

    TIÊU CHUẨN ASME LÀ TIÊU CHUẨN GÌ 

      TIÊU CHUẨN ASME LÀ TIÊU CHUẨN GÌ Tiêu chuẩn ASME là viết tắt của [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo