Inox 1.4652 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

Inox 1.4652 là gì?

Inox 1.4652 là một loại thép không gỉ Austenitic siêu hợp kim, có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tuyệt vời. Nó được phát triển đặc biệt để sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như công nghiệp hóa chất, dầu khí và hàng không vũ trụ.

Thành phần hóa học của Inox 1.4652

Inox 1.4652 chứa các thành phần chính sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.02
Silic (Si) ≤ 0.70
Mangan (Mn) ≤ 2.00
Phốt pho (P) ≤ 0.030
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.010
Niken (Ni) 24.0 – 26.0
Crom (Cr) 19.0 – 21.0
Molypden (Mo) 4.0 – 5.0
Nitơ (N) 0.15 – 0.25
Sắt (Fe) Cân bằng

Đặc tính kỹ thuật của Inox 1.4652

  1. Chống ăn mòn cao: Đặc biệt chống lại các môi trường axit mạnh, clorua và nước biển.
  2. Độ bền cơ học tuyệt vời: Cung cấp độ cứng và độ bền kéo cao, phù hợp với môi trường áp lực lớn.
  3. Khả năng chịu nhiệt tốt: Ổn định ở nhiệt độ cao mà không bị mất tính chất cơ học.
  4. Dễ gia công và hàn: Có thể hàn và gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau mà không làm giảm hiệu suất.
  5. Ứng dụng rộng rãi: Thích hợp cho ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng không và tàu biển.

Ứng dụng của Inox 1.4652

  • Chế tạo thiết bị trong ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí.
  • Sản xuất các bộ phận trong ngành hàng không và vũ trụ.
  • Ứng dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp chịu ăn mòn.
  • Gia công các bộ phận yêu cầu độ bền cao trong môi trường biển.
  • Sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất thiết bị chịu nhiệt và áp lực cao.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net







    Lá Căn Đồng Thau 3.5mm: Mua Ở Đâu? Giá, Ứng Dụng & Độ Bền

    Lá Căn Đồng Thau 3.5mmLá Căn Đồng Thau 3.5mm: Lá Căn Đồng Thau 3.5mm đóng [...]

    Thép 75CrMoNiW67: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & Báo Giá

    Thép 75CrMoNiW67: Thép 75CrMoNiW67 đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp cơ khí [...]

    Thép 1.7715 (40CrMnMo7): Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Xử Lý Nhiệt

    Thép 1.7715 (40CrMnMo7) Việc lựa chọn đúng loại Thép là yếu tố then chốt quyết [...]

    Đồng CW601N: Bí quyết cho hiệu suất và độ bền vượt trội trong ngành công nghiệp

    Trong thế giới vật liệu công nghiệp, Đồng CW601N nổi lên như một lựa chọn [...]

    Inox 00Cr19Ni10: Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 00Cr19Ni10: Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox 00Cr19Ni10 là một [...]

    Inox X39CrMo17-1: Thành Phần Hóa Học và Đặc Tính Kỹ Thuật

    Inox X39CrMo17-1: Thành Phần Hóa Học và Đặc Tính Kỹ Thuật Giới Thiệu Chung về [...]

    Thép 709M40: Bảng Giá, Ứng Dụng, Thành Phần Hóa Học & Địa Chỉ Mua

    Thép 709M40 Trong ngành công nghiệp cơ khí chính xác và chế tạo khuôn mẫu, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo