Inox S30600: Thành Phần Hóa Học và Đặc Tính Kỹ Thuật

Inox S30600 là một loại thép không gỉ Austenitic với khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa vượt trội. Được biết đến với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn đặc biệt trong các môi trường ăn mòn như axit và hóa chất, inox S30600 là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tính năng chống ăn mòn mạnh mẽ. Với thành phần hóa học đặc biệt, S30600 được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp chế tạo, sản xuất thực phẩm, dược phẩm và các thiết bị chịu môi trường khắc nghiệt.

Thành Phần Hóa Học Của Inox S30600

Inox S30600 có thành phần hóa học chính như sau:

  • Cacbon (C): 0.08% tối đa
  • Mangan (Mn): 2.00% tối đa
  • Silic (Si): 1.00% tối đa
  • Phospho (P): 0.045% tối đa
  • Lưu huỳnh (S): 0.030% tối đa
  • Crôm (Cr): 18.0-20.0%
  • Nickel (Ni): 10.0-14.0%
  • Molybdenum (Mo): 0.00% (không có)
  • Nitơ (N): 0.10% tối đa

Thành phần này giúp inox S30600 có khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là trong các ứng dụng yêu cầu sự ổn định và độ bền lâu dài.

Đặc Tính Kỹ Thuật Của Inox S30600

Inox S30600 có những đặc tính kỹ thuật vượt trội như sau:

  • Khả năng chống ăn mòn: Inox S30600 có khả năng chống lại sự ăn mòn trong các môi trường axit và kiềm, giúp duy trì tính ổn định và độ bền của vật liệu trong điều kiện khắc nghiệt.
  • Khả năng chịu nhiệt: Inox S30600 có thể chịu nhiệt tốt, đặc biệt trong các ứng dụng có nhiệt độ cao mà không bị mất các tính chất cơ học quan trọng.
  • Độ bền cao: Inox S30600 có tính ổn định cơ học cao, chịu được lực tác động lớn mà không bị biến dạng, giúp gia tăng tuổi thọ của sản phẩm.
  • Tính dễ gia công: Với khả năng gia công tốt, inox S30600 dễ dàng được hàn, uốn và cắt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình chế tạo sản phẩm.

Inox S30600 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, chế tạo thiết bị y tế, sản xuất hóa chất, và các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường khắc nghiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID


    Thép 11SMnPb30: Tổng Quan, Ứng Dụng Gia Công & Báo Giá Mới Nhất

    Thép 11SMnPb30 Thép 11SMnPb30 là một trong những mác Thép công cụ quan trọng bậc [...]

    Thép 1.3207 (M42): Đặc Tính, Ứng Dụng, Bảng Giá & So Sánh

    Thép 1.3207 (M42): Thép 1.3207 – giải pháp hàng đầu cho các ứng dụng đòi [...]

    Inox 1.4006: Thành Phần Hóa Học và Đặc Tính Kỹ Thuật

    Inox 1.4006: Thành Phần Hóa Học và Đặc Tính Kỹ Thuật Giới Thiệu Chung về [...]

    Inox SUS434: Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox SUS434: Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox SUS434, còn được [...]

    Inox S30415 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S30415 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox S30415 [...]

    Khám phá bí mật của Đồng C53400: Ứng dụng và tiềm năng

      Đồng C53400: Đồng C53400: thành phần, đặc tính, ứng dụng đa dạng trong công [...]

    Inox X6Cr17 Là Gì

    Inox X6Cr17 Là Gì Inox X6Cr17 (hay còn gọi là thép không gỉ 430 theo [...]

    Inox 1.4310 là gì : Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 1.4310: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox 1.4310 là một [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo