Inox S20100 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

Inox S20100, hay còn gọi là thép không gỉ 201, là một loại hợp kim thép không gỉ thuộc nhóm thép Austenitic. Với thành phần chính là sắt (Fe) kết hợp cùng các nguyên tố hợp kim như mangan (Mn), crôm (Cr), niken (Ni), và niken thay thế bởi mangan và nitơ trong một số trường hợp, inox S20100 có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt độ cao và bền với oxi hóa. Loại thép này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như chế tạo thiết bị gia dụng, vật liệu xây dựng, cũng như trong sản xuất các chi tiết cơ khí và phụ kiện.

Thành phần hoá học của Inox S20100

Thành phần hoá học chính của inox S20100 bao gồm:

  • Sắt (Fe): chiếm phần lớn trong hợp kim (khoảng 72,5%).
  • Mangan (Mn): khoảng 5,5 – 7,5%.
  • Crôm (Cr): khoảng 16 – 18%.
  • Niken (Ni): khoảng 3,5 – 5,5%.
  • Nitơ (N): thường được bổ sung để cải thiện tính năng cơ học, tỷ lệ khoảng 0,25%.

Inox S20100 được thay thế niken bằng mangan, giúp giảm chi phí mà vẫn giữ được khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nhẹ.

Đặc tính kỹ thuật của Inox S20100

Inox S20100 có một số đặc điểm kỹ thuật nổi bật như:

  • Khả năng chống ăn mòn: Tương tự như các loại inox Austenitic, inox S20100 có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường ẩm ướt, có axit hoặc các hợp chất hóa học.
  • Độ bền cơ học: S20100 có độ bền khá tốt, phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cơ khí.
  • Khả năng chịu nhiệt: Loại thép này có khả năng chịu nhiệt tốt ở nhiệt độ vừa phải.
  • Dễ gia công: Với tính chất dẻo, inox S20100 dễ gia công, uốn, hàn và cắt thành các hình dạng mong muốn.

Với các đặc tính trên, inox S20100 là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường có độ ăn mòn thấp và yêu cầu độ bền cơ học tốt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net








    Ứng Dụng Của Tròn Đặc Inox 630 Trong Cơ Khí

    Ứng Dụng Của Tròn Đặc Inox 630 Trong Cơ Khí, Chế Tạo Máy & Công [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.4mm: Mua Ở Đâu? Giá Bao Nhiêu? Ứng Dụng & Đặc Tính

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.4mm:   Lá Căn Đồng Đỏ 0.4mm – Giải pháp hàng [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 1.2mm: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng & Thông Số Kỹ Thuật

    Shim Chêm Đồng Thau 1.2mm:   Shim Chem Đồng Thau 1.2mm đóng vai trò sau [...]

    Thép 1.2067: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá & Xử Lý Nhiệt

    Thép 1.2067:  Thép 1.2067 – vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp chế [...]

    Vuông Đặc Đồng 16mm: Bảng Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Uy Tín?

    Vuông Đặc Đồng 16mm:  Mồi Đặc Đồng 16mm là vật liệu không thể thiếu trong [...]

    Thép SKS51: Bảng Giá, Thành Phần, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt

    Trong ngành công nghiệp chế tạo và cơ khí chính xác, Thép SKS51 đóng vai [...]

    Ống Đồng Phi 250: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Cho Điện Lạnh

    Ống Đồng Phi 250  Ống Đồng Phi 250 đóng vai trò then chốt trong hệ [...]

    Thép SKS93: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu?

    Thép SKS93 là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo