Inox 1.3964 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tình kỹ thuật

Inox 1.3964, hay còn gọi là thép không gỉ Alloy 430Ti, là một loại thép không gỉ Ferritic chứa titan, có đặc tính chống ăn mòn và chống oxi hóa ở mức độ cao. Loại inox này chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong các môi trường không quá khắc nghiệt. Inox 1.3964 có độ bền cơ học tốt và dễ gia công, phù hợp với các ngành công nghiệp sản xuất thiết bị và cấu kiện yêu cầu sự bền vững.

Thành phần hoá học của Inox 1.3964

Thành phần hoá học của thép inox 1.3964 bao gồm các nguyên tố chính như sau:

  • Crom (Cr): 16-18%
  • Titan (Ti): 0.1-0.5%
  • Mangan (Mn): 1% max
  • Silic (Si): 1% max
  • Nitơ (N): 0.1% max
  • Carbon (C): 0.08% max
  • Phosphor (P): 0.04% max
  • Lưu huỳnh (S): 0.03% max
  • Sắt (Fe): Còn lại

Titan trong inox 1.3964 giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và làm tăng độ bền cho thép, đặc biệt trong môi trường có nhiệt độ cao.

Đặc tính kỹ thuật của Inox 1.3964

  1. Khả năng chống ăn mòn: Inox 1.3964 có khả năng chống ăn mòn tốt trong các môi trường có tính kiềm nhẹ, các dung dịch axit loãng, và môi trường có chứa chloride. Tuy nhiên, nó không hiệu quả khi đối mặt với môi trường có axit mạnh như axit clohidric.
  2. Khả năng chống oxi hóa: Inox 1.3964 có khả năng chống oxi hóa tốt nhờ vào thành phần crom và titan. Nó có thể chịu được nhiệt độ cao mà không bị oxi hóa, giữ cho bề mặt thép không bị ăn mòn hoặc xỉn màu.
  3. Độ bền cơ học: Thép inox 1.3964 có độ bền kéo khá tốt, nhưng không đạt đến mức độ của các loại inox Austenitic như 304 hay 316. Nó có thể chịu được lực tác động và chịu được nhiệt độ cao mà không bị mất tính toàn vẹn cấu trúc.
  4. Ứng dụng: Inox 1.3964 được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp chế tạo thiết bị, sản xuất các bộ phận ô tô, ngành sản xuất linh kiện điện tử, thiết bị y tế, và ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, nơi mà yêu cầu về khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học là rất quan trọng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net








    Thép A182/F22: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Thép A182/F22: Thép A182/F22 là vật liệu không thể thiếu trong các ngành công nghiệp [...]

    Thép 42CrMoS4 Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng Và Xử Lý Nhiệt Luyện

    Thép 42CrMoS4  Thép 42CrV6 là loại Thép hợp kim đặc biệt quan trọng, đóng vai [...]

    Cuộn Titan Grades 23: Bảng Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng Y Tế, Hàng Không

    (Mở bài) Trong thế giới vật liệu kỹ thuật, Cuộn Titan Grades 23 đóng vai [...]

    Khám Phá Bí Mật Ứng Dụng Vượt Trội của Đồng CZ109 Trong Ngành Công Nghiệp

    Trong thế giới vật liệu đa dạng và không ngừng phát triển, đồng CZ109 nổi [...]

    Hợp Kim Nhôm 6351: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá & Mua Ở Đâu?

    Hợp Kim Nhôm 6351 Trong thế giới vật liệu kỹ thuật, Hợp Kim Nhôm 6351 [...]

    Thép SCM420HRCH: Báo Giá, Ứng Dụng, Thành Phần, Nhiệt Luyện, Mua Ở Đâu?

    Thép SCM420HRCH: Thép SCM420HRCH là giải pháp then chốt cho các ứng dụng cơ khí [...]

    Thép 105WCr6: Tất Tần Tật Về Thép Làm Khuôn Dập Nguội (Cập Nhật Mới Nhất)

    Thép 105WCr6: Thép 105WCr6 là mác Thép công cụ hợp kim đặc biệt quan trọng, [...]

    Láp Đồng Phi 210: Bảng Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Uy Tín, Chất Lượng Cao

    Láp Đồng Phi 210:  Láp Đồng Phi 210 đóng vai trò then chốt trong ngành [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo