Inox 1.4580 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

Inox 1.4580 là gì?

Inox 1.4580 là một loại thép không gỉ Austenitic có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, dầu khí và nhiệt độ cao. Loại thép này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế tạo lò hơi, hệ thống trao đổi nhiệt và sản xuất thiết bị hóa chất.

Thành phần hóa học của Inox 1.4580

Inox 1.4580 chứa các thành phần chính sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.08
Silic (Si) ≤ 1.50
Mangan (Mn) ≤ 2.00
Phốt pho (P) ≤ 0.045
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.015
Niken (Ni) 8.0 – 12.0
Crom (Cr) 19.0 – 21.0
Molypden (Mo) 1.0 – 2.5
Sắt (Fe) Cân bằng

Đặc tính kỹ thuật của Inox 1.4580

  1. Chịu nhiệt tốt: Inox 1.4580 có khả năng làm việc trong môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến dạng.
  2. Chống ăn mòn cao: Nhờ hàm lượng Crom và Molypden, loại thép này có khả năng chống lại sự ăn mòn do hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
  3. Tính cơ học ổn định: Độ cứng và độ bền kéo cao giúp vật liệu chịu được tải trọng lớn.
  4. Khả năng gia công tốt: Có thể hàn và gia công cơ khí dễ dàng.
  5. Ứng dụng rộng rãi: Được sử dụng trong các ngành công nghiệp nhiệt điện, hóa chất và dầu khí.

Ứng dụng của Inox 1.4580

  • Sản xuất thiết bị chịu nhiệt và trao đổi nhiệt.
  • Chế tạo bộ phận trong ngành hóa chất và dầu khí.
  • Ứng dụng trong công nghiệp lò hơi và nồi hơi.
  • Sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp.
  • Gia công các bộ phận trong ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net







    Inox S31400 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S31400 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox S31400 [...]

    Inox 1Cr17 là gì ? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 1Cr17: Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Giới thiệu về Inox [...]

    Inox 1.4319 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 1.4319 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox 1.4319 [...]

    Inox S43940 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S43940 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox S43940 [...]

    Inox 1.4630 là gì

    Inox 1.4630 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tình kỹ thuật   Inox [...]

    Inox 1.4742 là gì

    Inox 1.4742 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tình kỹ thuật   Inox [...]

    Hợp Kim Nhôm 7049: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Với 7075

    Hợp Kim Nhôm 7049: Trong ngành hợp kim nhôm, việc lựa chọn vật liệu phù [...]

    Gang GTS-70: Ứng dụng và Bảng giá mới nhất

    Gang GTS-70: Hiểu rõ tầm quan trọng của vật liệu trong xây dựng và cơ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo