Inox S30815 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

Inox S30815 là một loại thép không gỉ được thiết kế để có khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường chứa axit và các chất ăn mòn mạnh. S30815 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, và thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn cực kỳ mạnh mẽ, chẳng hạn như ngành công nghiệp hóa chất, chế biến thực phẩm, và các ứng dụng trong ngành dầu khí.

Thành phần hoá học của Inox S30815

Thành phần hoá học chính của inox S30815 bao gồm:

  • Sắt (Fe): chiếm phần lớn trong hợp kim (khoảng 55 – 65%).
  • Niken (Ni): khoảng 18 – 20%.
  • Crôm (Cr): khoảng 22 – 24%.
  • Mangan (Mn): khoảng 2 – 3%.
  • Molybdenum (Mo): khoảng 2 – 3%.
  • Nitơ (N): khoảng 0,10 – 0,16%, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn và tính cơ học.
  • Silicon (Si): có thể có một lượng nhỏ (tối đa 1%).

Với sự kết hợp của các hợp kim này, inox S30815 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường có độ ẩm cao, axit clorhydric và các dung dịch hóa chất khác, đồng thời có khả năng chịu nhiệt ở mức độ vừa phải.

Đặc tính kỹ thuật của Inox S30815

Inox S30815 có các đặc điểm kỹ thuật đáng chú ý như sau:

  • Khả năng chống ăn mòn xuất sắc: S30815 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường có tính axit, đặc biệt là trong môi trường có axit sulfuric, axit clorhydric, và môi trường biển.
  • Độ bền cơ học cao: Inox S30815 có độ bền cao, đảm bảo khả năng hoạt động ổn định trong các ứng dụng công nghiệp có tải trọng lớn và các yếu tố tác động cơ học mạnh.
  • Khả năng chịu nhiệt: Mặc dù inox S30815 không phải là loại thép chịu nhiệt tốt nhất, nhưng nó vẫn có khả năng chịu nhiệt tốt trong các điều kiện làm việc với nhiệt độ vừa phải.
  • Dễ gia công và hàn: Với tính chất dễ gia công và hàn, inox S30815 có thể được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi hình dáng phức tạp hoặc yêu cầu lắp ráp các chi tiết cơ khí.

Với các tính năng ưu việt, inox S30815 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao trong các môi trường khắc nghiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net








    Lá Căn Đồng Đỏ 0.07mm: Công Dụng, Giá Bán Và Nghiên Cứu Dược Lý Mới Nhất

    Lá Căn Đồng Đỏ 0.07mm: Độ chính xác tuyệt đối trong gia công kim loại [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 76: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn

    Lục Giác Đồng Thau Phi 76: Lục giác đồng thau phi 76 là một chi [...]

    Inox 1.3964 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tình kỹ thuật

    Inox 1.3964 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tình kỹ thuật Inox 1.3964, [...]

    Thép 1.7337: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu? (Cập Nhật Mới Nhất)

    Thép 1.7337: Trong ngành công nghiệp chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp [...]

    Inox X2CrNiMo17-12-2: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox X2CrNiMo17-12-2: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox X2CrNiMo17-12-2 là một [...]

    Hợp Kim Nhôm 7091: Độ Bền, Ứng Dụng Hàng Không & Báo Giá

    Hợp Kim Nhôm 7091: Ứng dụng của Hợp Kim Nhôm 7091 ngày càng trở nên [...]

    Inox X8Cr28: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox X8Cr28: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox X8Cr28 là một [...]

    inox X5CrNiCu19-6-2 là gì? Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng

    inox X5CrNiCu19-6-2: Đặc tính, Thành phần và Ứng dụng 1. Giới thiệu về Inox X5CrNiCu19-6-2 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo