Inox X2CrNiMoN17-3-3: Thành phần hóa học và đặc tính kỹ thuật

Giới thiệu về Inox X2CrNiMoN17-3-3

Inox X2CrNiMoN17-3-3 là loại thép không gỉ austenitic-ferritic (thép duplex), nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường chứa axit, muối và các hợp chất có tính ăn mòn mạnh. Nhờ sự kết hợp giữa độ bền cơ học của thép ferritic và khả năng chống ăn mòn của thép austenitic, loại inox này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu chịu áp lực và môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Inox X2CrNiMoN17-3-3

Thành phần hóa học chi tiết của Inox X2CrNiMoN17-3-3 như sau:

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.03
Silicon (Si) ≤ 1.00
Manganese (Mn) ≤ 2.00
Phosphorus (P) ≤ 0.035
Sulfur (S) ≤ 0.015
Chromium (Cr) 16.00 – 18.00
Nickel (Ni) 4.50 – 6.50
Molybdenum (Mo) 2.50 – 3.50
Nitrogen (N) 0.10 – 0.25

Đặc tính kỹ thuật của Inox X2CrNiMoN17-3-3

1. Khả năng chống ăn mòn cao

Nhờ hàm lượng Molybdenum (Mo) và Chromium (Cr) cao, Inox X2CrNiMoN17-3-3 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit và nước biển, kể cả trong điều kiện khắc nghiệt.

2. Độ bền cơ học vượt trội

Loại inox này có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn so với các loại thép không gỉ austenitic thông thường, giúp nó chịu được áp lực lớn.

3. Tính chống rạn nứt do ăn mòn ứng suất

Inox X2CrNiMoN17-3-3 có khả năng chống lại hiện tượng nứt do ăn mòn ứng suất trong các môi trường chứa clo hoặc ion clorua.

4. Tính ổn định nhiệt tốt

Vật liệu này duy trì tính chất cơ học và hóa học ngay cả khi hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao hoặc biến đổi nhiệt độ.

Ứng dụng của Inox X2CrNiMoN17-3-3

  • Ngành hóa chất và dầu khí: Đường ống dẫn dầu, khí và thiết bị xử lý hóa chất.
  • Ngành hàng hải: Các bộ phận tàu thuyền, hệ thống trao đổi nhiệt và van trong môi trường nước biển.
  • Ngành công nghiệp giấy và bột giấy: Thiết bị chịu môi trường hóa chất và độ ẩm cao.
  • Ngành năng lượng: Các thiết bị trong nhà máy điện, tua-bin và hệ thống xử lý nước.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net








    Thép 5115: Bảng Giá, Ứng Dụng, Thành Phần, Mua Ở Đâu?

    Thép 5115:   Thép 5115 là một mác Thép kỹ thuật quan trọng, đóng vai [...]

    Inox 1.4886 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 1.4886 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox 1.4886, [...]

    Thép S25C: Bảng Giá, Ưng Dụng, Tiêu Chuẩn & Mua Ở Đâu?

    Thép S25C: Trong ngành công nghiệp cơ khí và xây dựng, việc lựa chọn đúng [...]

    Inox SUS410: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

      Inox SUS410: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox SUS410 là [...]

    Inox S32100: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S32100: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox S32100 là một [...]

    Giải Mã Bí Mật Ứng Dụng và Ưu Điểm Vượt Trội của Đồng CW614N

    Trong thế giới vật liệu kỹ thuật, đồng CW614N nổi lên như một sự hợp [...]

    Thép SK85M: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Cách Nhiệt Luyện Đạt Độ Cứng Cao

    Trong ngành công nghiệp chế tạo, Thép SK85M đóng vai trò then chốt, quyết định [...]

    Hợp Kim Nhôm 7129: Đặc Tính, Ứng Dụng Hàng Không & So Sánh

    Hợp Kim Nhôm 7129: Hợp Kim Nhôm 7129 đang ngày càng khẳng định vị thế [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo