Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 là một loại thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao, được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp và môi trường khắc nghiệt. Loại inox này thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, với thành phần hóa học đặc biệt giúp nâng cao tính năng và khả năng làm việc trong những điều kiện môi trường khó khăn. Dưới đây là thành phần hóa học và các đặc tính kỹ thuật của inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2.

Thành phần hóa học:

  • Carbon (C): tối đa 0.08%
  • Mangan (Mn): 8.0 – 10.0%
  • Silicon (Si): tối đa 1.0%
  • Phosphorus (P): tối đa 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): tối đa 0.015%
  • Chromium (Cr): 16.5 – 18.5%
  • Nickel (Ni): 7.5 – 9.0%
  • Copper (Cu): 1.5 – 2.5%

Đặc tính kỹ thuật:

Inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 mang lại các đặc tính kỹ thuật vượt trội, đặc biệt trong khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là trong môi trường có axit yếu và các dung dịch có độ mặn cao. Hàm lượng Nickel và Mangan cao giúp thép có độ dẻo dai và độ bền cơ học tốt, làm cho vật liệu này lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành chế biến thực phẩm, công nghiệp hóa chất, và các lĩnh vực cần tính ổn định trong môi trường ẩm ướt hoặc khí quyển có độ ăn mòn cao.

Đặc biệt, với sự bổ sung của đồng (Cu) trong thành phần, inox X9CrMnNiCu 17-8-5-2 còn có khả năng chống ăn mòn do khí quyển và dung dịch muối, làm tăng hiệu suất khi sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có sự tiếp xúc với nước biển.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net







    Inox SUS405 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox SUS405 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Giới thiệu [...]

    Thép 1.1193: Bảng Giá, Ứng Dụng, Thông Số Kỹ Thuật (Cập Nhật Mới Nhất)

     Thép 1.1193 Thép 1.1193 là giải pháp then chốt cho các ứng dụng cơ khí [...]

    Tấm Đồng 0.9mm: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng Và Gia Công

    Tấm Đồng 0.9mm: Trong lĩnh vực tấm đồng, tấm đồng 0.9mm nổi lên như một [...]

    Hợp Kim Nhôm 7116: Đặc Tính, Ứng Dụng & Bảng Giá Chi Tiết

    Hợp Kim Nhôm 7116: Trong ngành công nghiệp hiện đại, việc hiểu rõ về đặc [...]

    Vuông Đặc Đồng 6mm: Báo Giá, Ứng Dụng Trong Cơ Khí Và Dẫn Điện Tốt Nhất

    Vuông Đặc Đồng 6mm:   Mút Đặc Đồng 6mm là vật liệu không thể thiếu [...]

    Thép SKS2M: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội & Báo Giá

    Thép SKS2M là loại Thép công cụ hợp kim được ứng dụng rộng rãi trong [...]

    Thép SCM440RCH: Tất Tần Tật Về Độ Bền, Ứng Dụng & Báo Giá

    Thép SCM440RCH ngành công nghiệp chế tạo và cơ khí chính xác, Thép SCM440RCH đóng [...]

    Thép 8740: Cơ Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện & Bảng Giá Mới Nhất

    Thép 8740:  Thép 8740 là một trong những mác Thép kỹ thuật được sử dụng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo