Inox S30403: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

Inox S30403 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, nổi bật với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học cao. Đặc biệt, loại thép này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp chế tạo thiết bị, thực phẩm, dược phẩm, cũng như trong các ứng dụng yêu cầu vật liệu có khả năng chống lại các tác động môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Inox S30403

Thành phần hóa học chính của Inox S30403 gồm các nguyên tố sau:

  • Carbon (C): 0.08% tối đa
  • Mangan (Mn): 2.00% tối đa
  • Silic (Si): 0.75% tối đa
  • Phosphor (P): 0.045% tối đa
  • Lưu huỳnh (S): 0.03% tối đa
  • Chromium (Cr): 18.00-20.00%
  • Nickel (Ni): 8.00-10.50%

Inox S30403 có lượng Chromium và Nickel cao, mang đến khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường có độ ẩm cao, môi trường axit nhẹ và khí quyển ẩm.

Đặc tính kỹ thuật của Inox S30403

  • Độ bền kéo: Khoảng 520 MPa
  • Độ giãn dài: 40% hoặc hơn
  • Độ cứng: Khoảng 92 HRB
  • Khả năng chịu nhiệt: Thép này có thể hoạt động tốt trong môi trường nhiệt độ từ -200°C đến 700°C.
  • Khả năng chống ăn mòn: Inox S30403 có khả năng chống lại sự ăn mòn trong các môi trường như nước biển, axit nhẹ và các môi trường có độ ẩm cao, thích hợp cho các ứng dụng trong các hệ thống xử lý thực phẩm và hóa chất.

Inox S30403 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo thiết bị, hệ thống ống dẫn, cấu kiện trong các hệ thống xử lý thực phẩm, ngành y tế và nhiều lĩnh vực khác.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên: Nguyễn Đức Sang
Phone/Zalo: +84934201316
Email: vattucokhi.net@gmail.com
Website: vattucokhi.net







    Khám phá tiềm năng ứng dụng vượt trội của Đồng CW104C

    Trong thế giới vật liệu kỹ thuật, Đồng CW104C nổi lên như một hợp kim [...]

    Inox S31000 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S31000 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox S31000 [...]

    Thép SK90: Tìm Hiểu Từ A-Z Về Thành Phần, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Trong ngành công nghiệp chế tạo, Thép SK90 đóng vai trò then chốt, quyết định [...]

    Inox 12Cr13: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 12Cr13: Thành phần hóa học và Đặc tính kỹ thuật Inox 12Cr13 là một [...]

    Thép SACM645: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & So Sánh SCM440

    Thép SACM645  Thép SACM645 là chìa khóa để nâng tầm độ bền và hiệu suất [...]

    Inox S30815 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox S30815 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox S30815 [...]

    Thép 1.0721: Bảng Giá, Ứng Dụng, Thành Phần & Mua Ở Đâu

    Thép 1.0721: Thép 1.0721 – loại Thép kỹ thuật với những thông số “vàng” quyết [...]

    Inox 1.4597 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật

    Inox 1.4597 là gì? Thành phần hoá học và Đặc tính kỹ thuật Inox 1.4597 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo